• Địa chỉ
    : Tầng 5, số 74 phố Tây Sơn, phường Quang Trung, quận Đống Đa, TP. Hà Nội
  • Số điện thoại
    : 043 5739722     Fax: 043 573 9723
  • Hotline
    : + 84 945 86 3883 + 84 983 939 536


Shell Tellus S2 M46

Mô tả ngắn về sản phẩm

  1. Hãng sản xuất : Shell
  2. Loại : Dầu thủy lực chất lượng cao
  3. Dung tích (lít) : 209

Thông tin sản phẩm

  1. Hãng sản xuất : Shell
  2. Loại : Dầu thủy lực chất lượng cao
  3. Dung tích (lít) : 209
  4. Công dụng

Dầu thuỷ lực Shell Tellus là loại dầu khoáng được tinh chế bằng dung môi, chất lượng cao và có chỉ số độ nhớt cao , được xem là dầu đã đạt “tiêu chuẩn chung” trong lĩnh vực dầu thủy lực công nghiệp.
Sử dụng
• Các hệ thống thủy lực trong công nghiệp
• Các hệ truyền động thủy lực di động
• Hệ thuỷ lực trong hàng hải
Ưu điểm kỹ thuật
• Độ ổn định nhiệt
Độ ổn định nhiệt trong các hệ thống thủy lực hiện đại làm việc ở điều kiện tải trọng và nhiệt độ cao giúp hạn chế sự phân hủy và tạo cặn của dầu
• Khả năng chống oxy hóa
Hạn chế sự oxy hóa trong điều kiện có không khí, nước và đồng. Kết quả thử nghiệm độ ổn định dầu tuốc bin (TOST) cho thấy Shell Tellus có khả năng kéo dài thời gian thay dầu, giảm chi phí bảo dưỡng
• Độ ổn định thuỷ phân
• Tính năng chống mòn ưu việt
Các phụ gia chống mài mòn có hiệu quả trong mọi điều kiện hoạt động bao gồm cả tải trọng từ nhẹ đến nặng. Đạt kết quả xuất sắc qua thử nghiệm Vickers 35VQ25, Denison T6C
• Tính năng lọc ưu hạng
• Tính năng chịu nước
• Ma sát thấp
• Tính năng tách khí và chống tạo bọt tuyệt hảo
• Khả năng tách nước tốt
• Sử dụng linh hoạt
Thích hợp cho một phạm vi rộng các ứng dụng công nghiệp khác nhau

       5. Đặc điểm

Chỉ tiêu & Chấp thuận

Được khuyến cáo của :
CINCINATI P-68/69/70
Denison HF-0/1/2
Eaton (Vickers) M-2950 S & I-286 S
Và đáp ứng các yêu cầu :
ISO 11158 HM
GM LS/2
AFNOR NF-2
Bosch Rexroth 17421-001 & RD 220-1/04.03
Swedish standards SS 15 54 34 AM
Tính chất vật lý điển hình: Shell Tellus S2 M46
Cấp chất lượng ISO: HM
Độ nhớt động học, cSt Ở 40 0C: 46
(IP 71) 100 0C: 6,7
Chỉ số độ nhớt (IP 226): 98
Tỷ trọng ở 15 0C, Kg/L (IP 365): 0,879
Điểm chớp cháy kín, 0 C (IP 34): 218
Điểm đông đặc, 0 C (IP 15): - 30

Sản phẩm cùng loại

Hỗ trợ trực tuyến